Máy đóng gói nằm ngang đa năng Kolner (màng trên, biến tần)
TP.Hà Nội:
0906 066 638
TP.Hà Nội:
0902 226 358
TP.HCM:
0967 458 568
TP.HCM:
0902 226 359
TP.Hà Nội:
0906 066 638
TP.Hà Nội:
0902 226 358
TP.HCM:
0967 458 568
TP.HCM:
0902 226 359
MÁY ĐÓNG GÓI NẰM NGANG ĐA NĂNG KOLNER (MÀNG TRÊN – BIẾN TẦN)
Giải pháp đóng gói tự động hiện đại – Tăng năng suất, tối ưu chi phí cho doanh nghiệp
Trong bối cảnh ngành sản xuất và chế biến thực phẩm ngày càng phát triển mạnh mẽ, tốc độ đóng gói – chất lượng bao bì – tính chuyên nghiệp của dây chuyền sản xuất trở thành yếu tố then chốt quyết định khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp trên thị trường.
Những phương pháp đóng gói thủ công truyền thống không chỉ tốn nhiều nhân công mà còn khiến năng suất thấp, bao bì thiếu đồng đều và khó đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của hệ thống siêu thị hoặc xuất khẩu.
Chính vì vậy, máy đóng gói nằm ngang đa năng Kolner (màng trên, biến tần) ra đời như một giải pháp công nghệ toàn diện, giúp doanh nghiệp tự động hóa quy trình đóng gói với tốc độ cao, độ chính xác vượt trội và tính ổn định lâu dài.
Dòng máy này được thiết kế chuyên biệt để đóng gói đa dạng sản phẩm như:
🍞 Bánh kẹo – bánh mì – snack
🥬 Rau củ quả tươi
🍜 Mì gói – thực phẩm đóng gói
🍫 Thực phẩm chế biến sẵn
📦 Hàng tiêu dùng – vật dụng công nghiệp
Nhờ thiết kế màng trên kết hợp hệ thống điều khiển biến tần thông minh, máy mang lại khả năng vận hành mượt mà – chính xác – tiết kiệm điện năng, đồng thời đảm bảo bao bì đẹp, đồng đều và chuyên nghiệp.

⭐ ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA MÁY ĐÓNG GÓI KOLNER
⚡ TỐC ĐỘ ĐÓNG GÓI ẤN TƯỢNG
Các dòng máy Kolner có thể đạt tốc độ:
🚀 20 – 230 túi/phút
Điều này giúp doanh nghiệp:
🔹 Tăng sản lượng sản xuất
🔹 Rút ngắn thời gian đóng gói
🔹 Đáp ứng đơn hàng lớn nhanh chóng
🎯 ĐỘ CHÍNH XÁC CAO – BAO BÌ CHUYÊN NGHIỆP
Hệ thống cắt và hàn miệng túi được thiết kế tối ưu giúp:
✨ Đường hàn đẹp
✨ Túi đồng đều
✨ Không lệch vị trí sản phẩm
Nhờ vậy sản phẩm sau đóng gói tăng tính thẩm mỹ và nâng cao giá trị thương hiệu.
⚙️ HỆ THỐNG BIẾN TẦN ỔN ĐỊNH
Công nghệ biến tần điều khiển tốc độ mang lại nhiều lợi ích:
🔧 Vận hành êm ái
🔧 Tiết kiệm điện năng
🔧 Giảm hao mòn cơ khí
🔧 Tăng tuổi thọ máy
🧩 ĐÓNG GÓI ĐA DẠNG SẢN PHẨM
Máy có thể xử lý nhiều loại sản phẩm khác nhau như:
🥬 Rau xanh – cải – xà lách
🥕 Cà rốt – dưa leo
🍎 Trái cây
🍞 Bánh mì – bánh ngọt
🍪 Bánh kẹo – snack
Phù hợp cho nhiều ngành sản xuất.
🛡️ THIẾT KẾ BỀN BỈ – HOẠT ĐỘNG LIÊN TỤC
Máy được chế tạo với:
🔩 Khung thép chắc chắn
🔩 Linh kiện công nghiệp chất lượng cao
🔩 Hệ thống truyền động ổn định
Cho phép vận hành liên tục trong môi trường sản xuất công nghiệp.
🏭 ỨNG DỤNG TRONG NHIỀU NGÀNH SẢN XUẤT
Máy đóng gói Kolner được sử dụng rộng rãi trong:
🥬 Nhà máy đóng gói rau củ quả
🍞 Nhà máy bánh kẹo
🍜 Nhà máy thực phẩm chế biến
🍫 Cơ sở sản xuất snack
📦 Xưởng đóng gói hàng tiêu dùng
Đặc biệt phù hợp với:
🏭 Doanh nghiệp sản xuất quy mô lớn
🏭 Hợp tác xã nông sản
🏭 Nhà máy xuất khẩu thực phẩm
🧩 CẤU HÌNH TÙY CHỌN LINH HOẠT
Máy có thể tích hợp thêm nhiều thiết bị hỗ trợ để nâng cao hiệu quả đóng gói:
🔧 Thân máy inox 304 đạt chuẩn vệ sinh thực phẩm
🖨 Máy in date cuộn mực / ruy băng
💨 Thiết bị nạp khí bảo quản sản phẩm
🕳 Thiết bị đục lỗ kim thoát khí
⭕ Thiết bị đục lỗ tròn / Euro-slot
🌬 Thiết bị thoát khí bằng bọt biển
Nhờ vậy doanh nghiệp có thể tùy chỉnh dây chuyền đóng gói theo nhu cầu sản xuất.
📊 CÁC MODEL MÁY ĐÓNG GÓI KOLNER
Dưới đây là các dòng máy phổ biến hiện nay.
1. Máy đóng gói nằm ngang đa năng KN-250 (với 3 động cơ servo)
|
Chiều rộng màng |
Tối đa 240mm |
|
Chiều dài túi |
Không giới hạn |
|
Chiều rộng túi |
30-110mm |
|
Chiều cao sản phẩm |
Tối đa 40mm hoặc tối đa.55mm |
|
Đường kính cuộn màng |
Tối đa 320mm |
|
Tốc độ đóng gói |
40-230 túi/phút |
|
Nguồn điện |
220V,50/60HZ,2.4KW |
|
Kích thước máy |
(L)3770mm(W)640mm (H)1450mm |
|
Trọng lượng 400kg |
|
|
Cấu hình tùy chọn |
1. Thân máy bằng thép không gỉ 304 2. Máy in date cuộn mực 3. Thiết bị nạp khí 4. Thiết bị đục lỗ kim 5. Thiết bị đục lỗ tròn/Euro-slot 6. Thiết bị thoát khí bằng bọt biển |
2. Máy đóng gói nằm ngang đa năng KN-350 (màng trên, với 2 biến tần)
|
Chiều rộng màng |
Tối đa 340mm |
|
Chiều dài túi |
65-190mm hoặc 120-280mm |
|
Chiều rộng túi |
50-160mm |
|
Chiều coa sản phẩm |
Tối đa 45mm |
|
Đường kính cuộn màng |
Tối đa.320mm |
|
Tốc độ đóng gói |
40-230 gói/phút |
|
Nguồn điện |
220V,50/60HZ,2.6KW |
|
Kích thước máy |
(L)4020mm (W)745mm (H)1450mm |
|
Trọng lượng máy |
Khoảng450kg |
|
Cấu hình tùy chọn (thêm tiền) |
1. Thân máy bằng thép không gỉ 304 2. Máy in date cuộn mực 3. Thiết bị nạp khí 4. Thiết bị đục lỗ kim 5. Thiết bị đục lỗ tròn/Euro-slot 6. Thiết bị thoát khí bằng bọt biển |
3. Máy đóng gói nằm ngang đa năng KN-350 (màng dưới, với 2 biến tần)
|
Chiều rộng màng |
Tối đa 340mm |
|
Chiều dài túi |
65-190mm hoặc 120-280mm |
|
Chiều rộng túi |
50-160mm |
|
Chiều cao sản phẩm |
Tối đa 45mm |
|
Đường kính cuộn màng |
Tối đa 320mm |
|
Tốc độ đóng gói |
40-230 gói/phút |
|
Nguồn điện |
220V,50/60HZ,2.6KW |
|
Kích thước máy |
(L)4020mm (W)745mm (H)1450mm |
|
Trọng lượng máy |
About 450kg |
|
Cấu hình tùy chọn |
1. Thân máy bằng thép không gỉ 304 2. Máy in date cuộn mực 3. Thiết bị nạp khí 4. Thiết bị đục lỗ kim 5. Thiết bị đục lỗ tròn/Euro-slot 6. Thiết bị thoát khí bằng bọt biển |
4. Máy đóng gói nằm ngang đa năng KN-350 (màng dưới, với 3 động cơ servo)
|
Chiều rộng màng |
Tối đa 340mm |
|
Chiều dài túi |
Không giới hạn |
|
Chiều rộng túi |
50-160mm |
|
Chiều cao sản phẩm |
Tối đa 45mm |
|
Chiều rộng cuộn phin |
Tối đa 320mm |
|
Tốc độ đóng gói |
40-230 túi/phút |
|
Nguồn điện |
220V,50/60HZ,2.6KW |
|
Kích thước máy |
(L)4020mm (W)745mm (H)1450mm |
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 450kg |
|
Cấu hình tùy chọn |
1. Thân máy bằng thép không gỉ 304 2. Máy in date cuộn mực 3. Thiết bị nạp khí 4. Thiết bị đục lỗ kim 5. Thiết bị đục lỗ tròn/Euro-slot 6. Thiết bị thoát khí bằng bọt biển |
5. Máy đóng gói nằm ngang đa năng KN-450 (màng trên, với 2 biến tần)
|
Chiều rộng màng |
Tối đa 440mm |
|
Chiều dài túi |
130-450mm |
|
Chiều rộng túi |
50-180mm |
|
Chiều cao sản phẩm |
Tối đa 70mm |
|
Đường kính cuộn |
Tối đa 320mm |
|
Tốc độ đóng gói |
30-180 gói/phút |
|
Nguồn điện |
220V,50/60HZ,2.6KW |
|
Kích thước máy |
(L)4020mm (W)820mm (H)450mm |
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 550kg |
|
Cấu hình tùy chọn |
1. Thân máy bằng thép không gỉ 304 2. Máy in date cuộn mực 3. Thiết bị nạp khí 4. Thiết bị đục lỗ kim 5. Thiết bị đục lỗ tròn/Euro-slot 6. Thiết bị thoát khí bằng bọt biển |
6. Máy đóng gói nằm ngang đa năng KN-450 (với 2 bộ chuyển đổi tần số)
|
Chiều rộng cuộn màng |
Tối đa 440mm |
|
Chiều dài túi |
130-450mm |
|
Chiều rộng túi |
50-180mm |
|
Chiều cao sản phẩm |
Tối đa 70mm |
|
Chiều rộng cuộn màng |
Tối đa 320mm |
|
Tốc độ đóng gói |
30-180 túi/phút |
|
Nguồn điện |
220V,50/60HZ,2.6KW |
|
Kích thước máy |
(L)4020mm (W)820mm (H)450mm |
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 550kg |
|
Cấu hình máy |
1. Thân máy bằng thép không gỉ 304 2. Máy in date cuộn mực 3. Thiết bị nạp khí 4. Thiết bị đục lỗ kim 5. Thiết bị đục lỗ tròn/Euro-slot 6. Thiết bị thoát khí bằng bọt biển |
7. Máy đóng gói nằm ngang đa năng KN-450 (màng dưới với 3 động cơ servo)
|
Chiều rộng màng |
Tối đa 440mm |
|
Chiều đài túi |
Không giới hạn |
|
Chiều rộng túi |
50-180mm |
|
Chiều cao sản phẩm |
Tối đa 70mm |
|
Đường kính cuộn màng tối đa |
Tối đa 320mm |
|
Tốc độ đóng gói |
30-180 túi/phút |
|
Nguồn điện |
220V,50/60HZ,2.6KW |
|
Kích thước máy |
(L)4020mm (W)820mm (H)450mm |
|
Trọng lượng máy |
About 550kg |
|
Cấu hình tùy chọn |
1. Thân máy bằng thép không gỉ 304 2. Máy in date cuộn mực 3. Thiết bị nạp khí 4. Thiết bị đục lỗ kim 5. Thiết bị đục lỗ tròn/Euro-slot 6. Thiết bị thoát khí bằng bọt biển |
8. Máy đóng gói nằm ngang đa năng KN-600 (màng trên, với 2 biến tần)
|
Chiều rộng màng |
Tối đa 590mm |
|
Chiều dài túi |
120-450mm |
|
Chiều rộng túi |
80-250mm |
|
Chiều cao sản phẩm |
10-80mm |
|
Đường kính cuộn màng |
Tối đa 320mm |
|
Tốc độ đóng gói |
20-80 túi/phút |
|
Nguồn điện |
220V,50/60HZ,3.2KW |
|
Kích thước máy |
(L)4380mm (W)970mm (H)1500mm |
|
Trọng lượng máy |
Khoảng800kg |
|
Cấu hình tùy chọn |
1. Thân máy bằng thép không gỉ 304 2. Máy in date cuộn mực 3. Thiết bị nạp khí 4. Thiết bị đục lỗ kim 5. Thiết bị đục lỗ tròn/Euro-slot 6. Thiết bị thoát khí bằng bọt biển |
9. Máy đóng gói nằm ngang đa năng KN-600X (màng dưới, với 2 biến tần)
|
Chiều rộng màng |
Tối đa 590mm |
|
Chiều dài túi |
Không giới hạn |
|
Chiều rộng túi |
80-250mm |
|
Chiều cao sản phẩm |
10-80mm |
|
Đường kính cuộn màng |
Tối đa 320mm |
|
Tốc độ đóng gói |
20-80 túi/phút |
|
Nguồn điện |
220V,50/60HZ,3.2KW |
|
Kích thước máy |
(L)4380mm (W)970mm (H)1500mm |
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 850kg |
|
Cấu hình tùy chọn |
1. Thân máy bằng thép không gỉ 304 2. Máy in date cuộn mực 3. Thiết bị nạp khí 4. Thiết bị đục lỗ kim 5. Thiết bị đục lỗ tròn/Euro-slot 6. Thiết bị thoát khí bằng bọt biển |
10. Máy đóng gói nằm ngang đa năng KN-600 (màng dưới với 3 động cơ servo)
|
Chiều rộng màng |
Tối đa 590mm |
|
Chiều dài túi |
Không giới hạn |
|
Chiều rộng túi |
80-250mm |
|
Chiều cao sản phẩm |
10-80mm |
|
Đường kính cuộn màng |
Tối đa 320mm |
|
Tốc độ đóng gói |
20-80 túi/phút |
|
Nguồn điện |
220V,50/60HZ,3.2KW |
|
Kích thước máy |
(L)4380mm (W)970mm (H)1500mm |
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 850kg |
|
Cấu hình tùy chọn |
1. Thân máy bằng thép không gỉ 304 2. Máy in date cuộn mực 3. Thiết bị nạp khí 4. Thiết bị đục lỗ kim 5. Thiết bị đục lỗ tròn/Euro-slot 6. Thiết bị thoát khí bằng bọt biển |
11. Máy đóng gói rau, củ quả đa năng KN-600 (màng dưới, vỏ thép sơn tĩnh điện, 3 servo)
|
Chiều rộng khổ màng |
Tối đa 590mm |
|
Chiều dài túi |
Không giới hạn |
|
Chiều rộng túi |
80-250mm |
|
Chiều cao sản phẩm |
Tối đa 150mm |
|
Đường kính cuộn màng tối đa |
Tối đa 320mm |
|
Tốc độ đóng gói |
20-80 túi/phút |
|
Nguồn điện |
220V,50/60HZ,3.2KW |
|
Kích thước máy |
(L)4380mm (W)970mm (H)1500mm |
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 850kg |
|
Cấu hình tùy chọn |
1. Thân máy bằng thép không gỉ 304 2. Máy in date ruy băng 3. Thiết bị đột lỗ hai lỗ tròn 4. Thiết bị đột lỗ bốn lỗ tròn 5. Thiết bị đột lỗ tám lỗ tròn 6. Thiết bị đột lỗ mười sáu lỗ tròn |
12. Máy đóng gói rau, củ quả đa năng HMD-600 (màng dưới, inox, 3 servor)
|
Chiều rộng khổ màng |
Tối đa 590mm |
|
Chiều dài túi |
Không giới hạn |
|
Chiều rộng túi |
80-250mm |
|
Chiều cao sản phẩm |
Tối đa 150mm |
|
Đường kính cuộn màng |
Tối đa320mm |
|
Tốc độ đóng gói |
20-80 túi/phút |
|
Nguồn điện |
220V,50/60HZ,3.2KW |
|
Kích thước máy |
(L)4380mm (W)970mm (H)1500mm |
|
Trọng lượng máy |
Khoảng 850kg |
|
Cấu hình tùy chọn |
1. Máy in date ruy băng 2. Thiết bị đột lỗ hai lỗ tròn 3. Thiết bị đột lỗ bốn lỗ tròn 4. Thiết bị đột lỗ tám lỗ tròn 5. Thiết bị đột lỗ mười sáu lỗ tròn |
📞 LIÊN HỆ NGAY ĐỂ NHẬN TƯ VẤN & BÁO GIÁ
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp đóng gói tự động chuyên nghiệp, bền bỉ và hiệu quả, dòng máy Kolner KN Series chính là lựa chọn lý tưởng cho doanh nghiệp của bạn.
📞 Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết
📩 Nhận báo giá nhanh – hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
🚀 Đầu tư máy đóng gói Kolner – Tăng tốc sản xuất, nâng tầm thương hiệu sản phẩm!
